Cập nhật lúc 05:40 ngày 29/09/2021

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
56.420.000
+100.000
57.130.000
+100.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.470.000
+100.000
57.150.000
+100.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
50.300.000
-100.000
51.300.000
-100.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
50.300.000
-100.000
51.200.000
-100.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.377.000
-42.000
21.377.000
-42.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
27.828.000
-58.000
29.828.000
-58.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
36.329.000
-75.000
38.329.000
-75.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
49.096.000
-99.000
50.396.000
-99.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
49.900.000
-100.000
50.900.000
-100.000
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
57.100.000
+90.000
57.650.000
-40.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
50.590.000
+390.000
51.290.000
-110.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
50.100.000
-720.000
51.200.000
-320.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
50.590.000
-230.000
51.290.000
-230.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
50.590.000
+490.000
51.290.000
-10.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.400.000
-100.000
57.300.000
0
32 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
50.400.000
-200.000
51.400.000
-200.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
28.530.000
-230.000
29.930.000
-230.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
36.930.000
-300.000
38.330.000
-300.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
50.100.000
-400.000
50.900.000
-400.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
57.050.000
+50.000
57.700.000
0
37 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
50.600.000
0
51.400.000
0
38 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
49.400.000
0
50.900.000
0
39 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
49.900.000
0
50.900.000
0
40 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
56.650.000
+50.000
57.700.000
0
41 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
50.000.000
0
51.000.000
0
42 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
48.900.000
0
50.400.000
0
43 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
49.500.000
0
51.000.000
0
44 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
50.000.000
0
51.200.000
0
45 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
49.500.000
0
50.500.000
0
46 Hà Nội SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.750.000
+150.000
57.700.000
+100.000
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
50.100.000
-250.000
50.380.000
-170.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
50.050.000
-250.000
50.330.000
-170.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.750.000
+150.000
57.700.000
+100.000
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
55.500.000
0
55.750.000
0
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
56.900.000
0
57.800.000
0

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
56.420.000
+100.000
57.130.000
+100.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.120.000
+100.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.470.000
+100.000
57.150.000
+100.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.450.000
+100.000
57.100.000
+100.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.430.000
+100.000
57.120.000
+100.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
50.300.000
-100.000
51.300.000
-100.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
50.300.000
-100.000
51.200.000
-100.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.377.000
-42.000
21.377.000
-42.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
27.828.000
-58.000
29.828.000
-58.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
36.329.000
-75.000
38.329.000
-75.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
49.096.000
-99.000
50.396.000
-99.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
49.900.000
-100.000
50.900.000
-100.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
57.100.000
+90.000
57.650.000
-40.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
50.590.000
+390.000
51.290.000
-110.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
50.100.000
-720.000
51.200.000
-320.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
50.590.000
-230.000
51.290.000
-230.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
50.590.000
+490.000
51.290.000
-10.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.400.000
-100.000
57.300.000
0
3 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
50.400.000
-200.000
51.400.000
-200.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
28.530.000
-230.000
29.930.000
-230.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
36.930.000
-300.000
38.330.000
-300.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
50.100.000
-400.000
50.900.000
-400.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
57.050.000
+50.000
57.700.000
0
2 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
50.600.000
0
51.400.000
0
3 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
49.400.000
0
50.900.000
0
4 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
49.900.000
0
50.900.000
0
5 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
56.650.000
+50.000
57.700.000
0
6 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
50.000.000
0
51.000.000
0
7 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
48.900.000
0
50.400.000
0
8 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
49.500.000
0
51.000.000
0
9 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
50.000.000
0
51.200.000
0
10 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
49.500.000
0
50.500.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 29/09/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.750.000
+150.000
57.700.000
+100.000
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
50.100.000
-250.000
50.380.000
-170.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
50.050.000
-250.000
50.330.000
-170.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.700.000
0
57.600.000
+100.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.700.000
0
57.500.000
0
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.750.000
+150.000
57.700.000
+100.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 28/9/2021 biến động từ giảm 300.000 đến tăng 150.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 670.000 đến 900.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 56.450.000/lượng và 57.120.000/lượng, tăng 100.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 670.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 57.010.000/lượng và bán ra 57.690.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 680.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 56.400.000/lượng mua vào (giảm 300.000/lượng) và 57.300.000/lượng bán ra, giảm 200.000/lượng. Mức chênh mua vào bán ra 900.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 57.000.000/lượng mua vào và 57.700.000/lượng bán ra. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 700.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 56.800.000/lượng và ...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 27/9/2021 biến động từ giảm 200.000 đến tăng 50.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 650.000 đến 800.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 56.350.000/lượng và 57.020.000/lượng. Mức chênh lệch mua bán 670.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 56.850.000/lượng và bán ra 57.500.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 650.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 56.500.000/lượng mua vào và 57.300.000/lượng bán ra, giảm 200.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh mua vào bán ra 800.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 56.850.000/lượng mua vào và 57.500.000/lượng bán ra. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 650.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 56.700.000/lượng và 57.500.000/lượng (tăng 50.000/lượng). Mức ...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 24/9/2021 giảm từ 100.000 đến 300.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 650.000 đến 900.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 56.400.000/lượng và 57.070.000/lượng, giảm 300.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 670.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 56.850.000/lượng (giảm 130.000/lượng) và bán ra 57.500.000/lượng (giảm 100.000/lượng). Giá chênh lệch mua bán là 650.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 56.700.000/lượng mua vào và 57.600.000/lượng bán ra. Mức chênh mua vào bán ra 900.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 56.800.000/lượng mua vào và 57.500.000/lượng bán ra, giảm 150.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 650.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 56....

Xem thêm