Cập nhật lúc 14:10 ngày 04/12/2021
4/5 - (1574 bình chọn)

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
60.320.000
+200.000
61.180.000
+300.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
60.370.000
+200.000
61.200.000
+300.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
51.550.000
+250.000
52.350.000
+250.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
51.550.000
+250.000
52.250.000
+250.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.815.000
+104.000
21.815.000
+104.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.440.000
+146.000
30.440.000
+146.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.116.000
+187.000
39.116.000
+187.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
50.336.000
+248.000
51.436.000
+248.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
51.250.000
+250.000
51.950.000
+250.000
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
60.420.000
+190.000
61.050.000
+250.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
60.420.000
+190.000
61.050.000
+250.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
60.300.000
+100.000
61.100.000
+250.000
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
60.200.000
+50.000
61.000.000
+150.000
32 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
51.400.000
+200.000
52.200.000
+200.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.050.000
+110.000
30.450.000
+110.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
37.600.000
+150.000
39.000.000
+150.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
51.000.000
+200.000
51.800.000
+200.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
60.400.000
+200.000
61.050.000
+250.000
37 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.050.000
+100.000
52.050.000
+100.000
38 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.800.000
+150.000
52.400.000
+150.000
39 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
49.900.000
0
51.300.000
0
40 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.150.000
+100.000
52.150.000
+100.000
41 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
50.450.000
+100.000
51.450.000
+100.000
42 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
51.600.000
+150.000
52.300.000
+150.000
43 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
60.000.000
+200.000
61.050.000
+250.000
44 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
50.400.000
0
51.800.000
0
45 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
50.500.000
0
51.900.000
0
46 Hà Nội SJC
doji
doji
60.200.000
+50.000
60.900.000
+50.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
60.400.000
+300.000
61.000.000
+200.000
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
60.350.000
+250.000
61.000.000
+150.000
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
60.300.000
+150.000
61.000.000
+150.000
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
51.300.000
+150.000
51.500.000
+150.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
51.250.000
+150.000
51.450.000
+150.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
60.200.000
+50.000
60.900.000
+50.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
60.400.000
+300.000
61.000.000
+200.000
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
60.350.000
+250.000
61.000.000
+150.000
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
55.500.000
0
55.750.000
0
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
60.300.000
+200.000
61.050.000
+150.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
60.320.000
+200.000
61.180.000
+300.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.170.000
+300.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
60.370.000
+200.000
61.200.000
+300.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
60.350.000
+200.000
61.150.000
+300.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
60.330.000
+200.000
61.170.000
+300.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
51.550.000
+250.000
52.350.000
+250.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
51.550.000
+250.000
52.250.000
+250.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.815.000
+104.000
21.815.000
+104.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.440.000
+146.000
30.440.000
+146.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.116.000
+187.000
39.116.000
+187.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
50.336.000
+248.000
51.436.000
+248.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
51.250.000
+250.000
51.950.000
+250.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
60.420.000
+190.000
61.050.000
+250.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
51.710.000
+200.000
52.360.000
+200.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
60.420.000
+190.000
61.050.000
+250.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
60.300.000
+100.000
61.100.000
+250.000
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
60.200.000
+50.000
61.000.000
+150.000
3 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
51.400.000
+200.000
52.200.000
+200.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.050.000
+110.000
30.450.000
+110.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
37.600.000
+150.000
39.000.000
+150.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
51.000.000
+200.000
51.800.000
+200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
60.400.000
+200.000
61.050.000
+250.000
2 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.050.000
+100.000
52.050.000
+100.000
3 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.800.000
+150.000
52.400.000
+150.000
4 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
49.900.000
0
51.300.000
0
5 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.150.000
+100.000
52.150.000
+100.000
6 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
50.450.000
+100.000
51.450.000
+100.000
7 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
51.600.000
+150.000
52.300.000
+150.000
8 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
60.000.000
+200.000
61.050.000
+250.000
9 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
50.400.000
0
51.800.000
0
10 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
50.500.000
0
51.900.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 04/12/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
60.200.000
+50.000
60.900.000
+50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
60.400.000
+300.000
61.000.000
+200.000
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
60.350.000
+250.000
61.000.000
+150.000
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
60.300.000
+150.000
61.000.000
+150.000
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
51.300.000
+150.000
51.500.000
+150.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
51.250.000
+150.000
51.450.000
+150.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
60.200.000
+50.000
60.900.000
+50.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
60.400.000
+300.000
61.000.000
+200.000
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
60.350.000
+250.000
61.000.000
+150.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 2/12/2021 giảm từ 50.000 đến 90.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 600.000 đến 720.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 59.950.000/lượng và 60.670.000/lượng. Mức chênh lệch mua bán 720.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 59.870.000/lượng và bán ra 60.480.000/lượng, giảm 90.000/lượng chiều mua và 50.000/lượng chiều bán. Giá chênh lệch mua bán là 610.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 59.900.000/lượng mua vào và 60.600.000/lượng bán ra, giảm 50.000/lượng chiều mua. Mức chênh mua vào bán ra 700.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 59.900.000/lượng mua vào và 60.500.000/lượng bán ra, giảm 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 600.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lư...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 22/11/2021 biến động từ giảm 600.000 đến tăng 500.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 700.000 đến 1.000.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 59.000.000/lượng và 59.900.000/lượng, giảm 300.000/lượng chiều mua và 600.000/lượng chiều bán. Mức chênh lệch mua bán 900.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 59.120.000/lượng và bán ra 60.080.000/lượng, giảm 80.000/lượng chiều mua và 10.000/lượng chiều bán. Giá chênh lệch mua bán là 960.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 59.500.000/lượng mua vào và 60.200.000/lượng bán ra, tăng 500.000/lượng chiều mua và giảm 200.000/lượng chiều bán. Mức chênh mua vào bán ra 700.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 59.000.000/lượng mua vào và 60.000.000/lượng bán ra, giảm 100...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 19/11/2021 biến động từ giảm 100.000 đến tăng 50.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 670.000 đến 800.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 61.050.000/lượng và 61.820.000/lượng, tăng 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 750.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 61.120.000/lượng và bán ra 61.790.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 670.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 61.000.000/lượng mua vào và 61.750.000/lượng bán ra, giảm 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh mua vào bán ra 750.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 61.100.000/lượng mua vào và 61.800.000/lượng bán ra. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 700.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 60.900.000/lượng và 61.700.000/l...

Xem thêm