Cập nhật lúc 22:02 ngày 26/11/2020

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
4 Huế SJC
sjc
sjc
54.220.000
0
54.830.000
0
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
54.240.000
0
54.820.000
0
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
54.270.000
0
54.850.000
0
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.900.000
-100.000
53.600.000
-100.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.900.000
-100.000
53.500.000
-100.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.378.000
0
22.378.000
0
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
29.227.000
0
31.227.000
0
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
38.129.000
0
40.129.000
0
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.772.000
0
52.772.000
0
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
52.600.000
0
53.300.000
0
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
54.300.000
+80.000
54.690.000
+10.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
-990.000
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
0
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
52.550.000
+50.000
53.550.000
+50.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
0
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
52.450.000
+50.000
53.450.000
+50.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
54.250.000
+50.000
54.850.000
+100.000
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
54.250.000
+50.000
54.850.000
+100.000
32 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
52.700.000
+50.000
53.500.000
+50.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
30.050.000
+30.000
31.450.000
+30.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.880.000
+40.000
40.280.000
+40.000
35 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
53.300.000
+50.000
53.800.000
+50.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
54.250.000
+50.000
54.700.000
0
37 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.870.000
0
52.870.000
0
38 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
52.400.000
0
53.400.000
0
39 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
52.100.000
0
53.300.000
0
40 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.700.000
0
53.600.000
0
41 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
53.850.000
+50.000
54.700.000
0
42 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
52.300.000
0
53.300.000
0
43 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
52.200.000
0
53.400.000
0
44 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
52.500.000
0
53.400.000
0
45 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
51.650.000
0
52.870.000
0
46 Hà Nội SJC
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
54.250.000
+150.000
54.800.000
0
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.800.000
+50.000
53.300.000
0
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.700.000
+50.000
53.200.000
0
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
54.250.000
+150.000
54.800.000
0
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
54.350.000
+100.000
54.700.000
+50.000
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
54.200.000
+200.000
55.000.000
+100.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
4 Huế SJC
sjc
sjc
54.220.000
0
54.830.000
0
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
54.240.000
0
54.820.000
0
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.820.000
0
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
54.270.000
0
54.850.000
0
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
54.250.000
0
54.800.000
0
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
54.230.000
0
54.820.000
0
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.900.000
-100.000
53.600.000
-100.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.900.000
-100.000
53.500.000
-100.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.378.000
0
22.378.000
0
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
29.227.000
0
31.227.000
0
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
38.129.000
0
40.129.000
0
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.772.000
0
52.772.000
0
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
52.600.000
0
53.300.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
54.300.000
+80.000
54.690.000
+10.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
-990.000
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
0
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
52.550.000
+50.000
53.550.000
+50.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.960.000
+50.000
53.660.000
0
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
52.450.000
+50.000
53.450.000
+50.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
54.250.000
+50.000
54.850.000
+100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
54.250.000
+50.000
54.850.000
+100.000
3 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
52.700.000
+50.000
53.500.000
+50.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
30.050.000
+30.000
31.450.000
+30.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.880.000
+40.000
40.280.000
+40.000
6 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
53.300.000
+50.000
53.800.000
+50.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
54.250.000
+50.000
54.700.000
0
2 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.870.000
0
52.870.000
0
3 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
52.400.000
0
53.400.000
0
4 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
52.100.000
0
53.300.000
0
5 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.700.000
0
53.600.000
0
6 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
53.850.000
+50.000
54.700.000
0
7 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
52.300.000
0
53.300.000
0
8 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
52.200.000
0
53.400.000
0
9 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
52.500.000
0
53.400.000
0
10 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
51.650.000
0
52.870.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 26/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
54.250.000
+150.000
54.800.000
0
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.800.000
+50.000
53.300.000
0
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.700.000
+50.000
53.200.000
0
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
54.300.000
+100.000
54.750.000
-50.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
54.200.000
0
54.800.000
+50.000
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
54.250.000
+150.000
54.800.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 26/11: Sau nhiều lần giảm trong các phiên giao dịch gần nhất, giá vàng trên toàn thế giới hôm nay đang giữ đáy, không có nhiều thay đổi.  Giá vàng trong nước   Cụ thể, tại SJC  giá vàng hiện nay là 54.250.000/lượng mua vào và 54.820.000/lượng bán ra. Chênh lệch mua bán theo cập nhật mới nhất là 570.000/lượng.   Trong khi đó, Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết các mức giá 54.300.000/lượng mua vào và 54.690.000/lượng đối với bán ra, thay đổi nhẹ về giá đối với cả hai chiều mua vào và bán ra.   Vàng bạc đá quý PNJ ,giá mua vào – bán ra hiện nay lần lượt là 54.250.000/lượng và 54.850.000/lượng, chiều mua tăng 50.000/lượng và 100.000/lượng đối với chiều bán. Chênh lệch mua bán lên tới 600.000/lượng.   Tại Vàng Bạc Phú Quý các mức giá bán như sau: 54.250.000/...

Xem thêm

Sự thật sau những cú tụt dốc không phanh...?    Thị trường vàng năm nay đã chứng kiến sự tăng giá kỷ lục. Nhưng vào lúc này đã xuất hiện một câu hỏi lớn: Liệu xu hướng tăng có tiếp diễn sau những đột phá của ngành dược phẩm trong tháng này? Và điều gì sẽ xảy ra khi vắc-xin Covid-19 bắt đầu được tung ra thị trường? Trong phiên giao dịch sáng ngày 24/11 theo giờ New York, giá vàng thế giới giao ngay tiếp tục đà giảm mạnh của phiên hôm 23/11. Giá kim loại quý sụt giảm hơn 30 USD/ounce so với mức đóng cửa phiên trước đó, có thời điểm sát ngưỡng 1.800 USD/ounce. Ông Jeffrey Halley, chuyên gia phân tích cao cấp tại hãng tài chính Oanda (Mỹ), giải thích nguyên nhân chính khiến giá vàng sụt giảm là những tín hiệu tích cực về vaccine chống Covid-19, chỉ số kinh tế lạc quan của M...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 25/11: Trong động thái nhượng bộ mới nhất của chính quyền Tổng Thống Donald Trump đối với người kế nhiệm Joe Biden cùng các tin tức khác liên quan tới các thử nghiệm vắc-xin trên thế giới trong thời gian qua, giá vàng tiếp tục theo đà rơi thẳng đứng.  Giá vàng trong nước   Cập nhật mới nhất về giá vàng: SJC  đang niêm yết với các mức giá 54.600.000/lượng mua vào và 55.070.000/lượng bán ra, cả chiều mua và bán tiếp tục giảm 400.000/lượng. Chênh mua bán vẫn giữ nguyên trong mức 470.000/lượng.   Tập đoàn Bảo Tín Minh Châu hiện có giá là 54.620.000/lượng mua vào và 55.140.000/lượng đối với bán ra , chiều mua giảm 230.000/lượng và chiều bán giảm 160.000/lượng. 520.000/lượng là mức chênh lệch đối với hai chiều mua và bán.   Đối với PNJ  giá mua vào ...

Xem thêm