Cập nhật lúc 22:45 ngày 17/05/2021

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
4 Huế SJC
sjc
sjc
55.990.000
+100.000
56.400.000
0
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.040.000
+100.000
56.420.000
0
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.370.000
+200.000
53.070.000
+200.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.370.000
+200.000
52.970.000
+200.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.116.000
+84.000
22.116.000
+84.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.860.000
+117.000
30.860.000
+117.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.656.000
+150.000
39.656.000
+150.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.149.000
+199.000
52.149.000
+199.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
51.970.000
+200.000
52.670.000
+200.000
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
56.070.000
+80.000
56.380.000
+30.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.800.000
+50.000
52.900.000
+50.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.000.000
+50.000
56.350.000
0
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.000.000
+50.000
56.350.000
0
32 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
52.500.000
+200.000
53.550.000
+200.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.520.000
+120.000
30.920.000
+120.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.200.000
+150.000
39.600.000
+150.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
51.800.000
+200.000
52.600.000
+200.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
56.070.000
+100.000
56.400.000
+30.000
37 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
51.400.000
+400.000
52.600.000
+400.000
38 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.950.000
+100.000
52.750.000
+100.000
39 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
51.300.000
+400.000
52.500.000
+400.000
40 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.150.000
+100.000
52.850.000
+100.000
41 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.600.000
+100.000
52.600.000
+100.000
42 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
50.780.000
+380.000
52.100.000
+500.000
43 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
55.670.000
+100.000
56.400.000
+30.000
44 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.100.000
+100.000
52.100.000
+100.000
45 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.500.000
+100.000
52.500.000
+100.000
46 Hà Nội SJC
doji
doji
56.000.000
+100.000
56.400.000
0
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.400.000
0
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.150.000
+300.000
52.400.000
+100.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.100.000
+300.000
52.350.000
+100.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.000.000
+100.000
56.400.000
0
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.400.000
0
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
55.500.000
0
55.750.000
0
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
56.000.000
+150.000
56.500.000
+150.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
4 Huế SJC
sjc
sjc
55.990.000
+100.000
56.400.000
0
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.390.000
0
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.040.000
+100.000
56.420.000
0
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.020.000
+100.000
56.370.000
0
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.000.000
+100.000
56.390.000
0
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.370.000
+200.000
53.070.000
+200.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.370.000
+200.000
52.970.000
+200.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.116.000
+84.000
22.116.000
+84.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.860.000
+117.000
30.860.000
+117.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.656.000
+150.000
39.656.000
+150.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.149.000
+199.000
52.149.000
+199.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
51.970.000
+200.000
52.670.000
+200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
56.070.000
+80.000
56.380.000
+30.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.800.000
+50.000
52.900.000
+50.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
52.430.000
+70.000
53.030.000
+70.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.000.000
+50.000
56.350.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.000.000
+50.000
56.350.000
0
3 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
52.500.000
+200.000
53.550.000
+200.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.520.000
+120.000
30.920.000
+120.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.200.000
+150.000
39.600.000
+150.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
51.800.000
+200.000
52.600.000
+200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
56.070.000
+100.000
56.400.000
+30.000
2 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
51.400.000
+400.000
52.600.000
+400.000
3 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.950.000
+100.000
52.750.000
+100.000
4 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
51.300.000
+400.000
52.500.000
+400.000
5 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.150.000
+100.000
52.850.000
+100.000
6 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.600.000
+100.000
52.600.000
+100.000
7 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
50.780.000
+380.000
52.100.000
+500.000
8 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
55.670.000
+100.000
56.400.000
+30.000
9 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.100.000
+100.000
52.100.000
+100.000
10 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.500.000
+100.000
52.500.000
+100.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 17/05/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
56.000.000
+100.000
56.400.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.400.000
0
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.150.000
+300.000
52.400.000
+100.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.100.000
+300.000
52.350.000
+100.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.000.000
+100.000
56.400.000
0
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.350.000
-50.000
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.050.000
+150.000
56.400.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 17/5/2021 tăng từ 80.000 đến 200.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 370.000 đến 400.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 56.100.000/lượng và 56.470.000/lượng, tăng 180.000/lượng chiều mua và 80.000/lượng chiều bán. Mức chênh lệch mua bán 370.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 55.990.000/lượng và bán ra 56.350.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 370.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 56.050.000/lượng mua vào và 56.450.000/lượng bán ra, tăng 100.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh mua vào bán ra 400.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 56.100.000/lượng mua vào và 56.500.000/lượng bán ra, tăng 130.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 400.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra ...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 13/5/2021 giảm từ 20.000 đến 150.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 260.000 đến 400.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng hôm nay ngày 14/5/2021: vàng đồng loạt tăng trở lại Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 55.770.000/lượng và 56.140.000/lượng, tăng 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 370.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 55.780.000/lượng và bán ra 56.060.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 280.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 55.750.000/lượng mua vào và 56.150.000/lượng bán ra, tăng 50.000/lượng chiều mua và 100.000/lượng chiều bán. Mức chênh mua vào bán ra 400.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 55.800.000/lượng mua vào và 56.100.000/lượ...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 13/5/2021 giảm từ 20.000 đến 150.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 260.000 đến 400.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 55.670.000/lượng và 56.040.000/lượng, giảm 110.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 370.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 55.860.000/lượng và bán ra 56.120.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 260.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 55.700.000/lượng mua vào và 56.100.000/lượng bán ra, giảm 50.000/lượng chiều mua và 20.000/lượng chiều bán. Mức chênh mua vào bán ra 400.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 55.700.000/lượng mua vào và 56.000.000/lượng bán ra, giảm 150.000/lượng chiều mua và 130.000/lượng chiều bán. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 300.000/lượng Giá v...

Xem thêm