Cập nhật lúc 14:36 ngày 30/11/2020

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
53.270.000
-700.000
53.880.000
-700.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
53.290.000
-700.000
53.870.000
-700.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
53.320.000
-700.000
53.900.000
-700.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.350.000
-300.000
53.150.000
-200.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.350.000
-300.000
53.050.000
-200.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.191.000
-83.000
22.191.000
-83.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.965.000
-116.000
30.965.000
-116.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.791.000
-150.000
39.791.000
-150.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.327.000
-198.000
52.327.000
-198.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
52.050.000
-200.000
52.850.000
-200.000
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
53.400.000
-610.000
53.880.000
-600.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
52.050.000
-200.000
53.050.000
-200.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
51.950.000
-200.000
52.950.000
-200.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
53.350.000
-650.000
53.900.000
-650.000
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
53.350.000
-650.000
53.900.000
-650.000
32 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
52.300.000
-200.000
53.100.000
-200.000
33 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
52.900.000
-200.000
53.400.000
-200.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.810.000
-120.000
31.210.000
-120.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.580.000
-150.000
39.980.000
-150.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
53.350.000
-650.000
53.850.000
-650.000
37 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
51.500.000
-200.000
52.700.000
-400.000
38 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.800.000
-200.000
52.800.000
-200.000
39 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
51.080.000
-200.000
52.280.000
-200.000
40 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.270.000
-200.000
52.270.000
-180.000
41 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
52.950.000
-650.000
53.850.000
-650.000
42 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.700.000
-200.000
52.700.000
-200.000
43 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
51.600.000
-200.000
52.800.000
-400.000
44 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.900.000
-200.000
52.900.000
-200.000
45 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.200.000
-200.000
53.100.000
-200.000
46 Hà Nội SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-750.000
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.900.000
-900.000
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-750.000
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.300.000
-550.000
52.800.000
-550.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.200.000
-550.000
52.700.000
-600.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.850.000
-750.000
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.900.000
-900.000
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
53.450.000
-1.050.000
53.950.000
-900.000
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
53.700.000
-200.000
54.550.000
-100.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
53.270.000
-700.000
53.880.000
-700.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
53.290.000
-700.000
53.870.000
-700.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.870.000
-700.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
53.320.000
-700.000
53.900.000
-700.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
53.300.000
-700.000
53.850.000
-700.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
53.280.000
-700.000
53.870.000
-700.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
52.350.000
-300.000
53.150.000
-200.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
52.350.000
-300.000
53.050.000
-200.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
20.191.000
-83.000
22.191.000
-83.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.965.000
-116.000
30.965.000
-116.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
37.791.000
-150.000
39.791.000
-150.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
51.327.000
-198.000
52.327.000
-198.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
52.050.000
-200.000
52.850.000
-200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
53.400.000
-610.000
53.880.000
-600.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
52.050.000
-200.000
53.050.000
-200.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
52.460.000
-220.000
53.160.000
-220.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
51.950.000
-200.000
52.950.000
-200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
53.350.000
-650.000
53.900.000
-650.000
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
53.350.000
-650.000
53.900.000
-650.000
3 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
52.300.000
-200.000
53.100.000
-200.000
4 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
52.900.000
-200.000
53.400.000
-200.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
29.810.000
-120.000
31.210.000
-120.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
38.580.000
-150.000
39.980.000
-150.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
53.350.000
-650.000
53.850.000
-650.000
2 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
51.500.000
-200.000
52.700.000
-400.000
3 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
51.800.000
-200.000
52.800.000
-200.000
4 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
51.080.000
-200.000
52.280.000
-200.000
5 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
51.270.000
-200.000
52.270.000
-180.000
6 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
52.950.000
-650.000
53.850.000
-650.000
7 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
51.700.000
-200.000
52.700.000
-200.000
8 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
51.600.000
-200.000
52.800.000
-400.000
9 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.900.000
-200.000
52.900.000
-200.000
10 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
52.200.000
-200.000
53.100.000
-200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 30/11/2020

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-750.000
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.900.000
-900.000
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-750.000
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
52.300.000
-550.000
52.800.000
-550.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
52.200.000
-550.000
52.700.000
-600.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
53.350.000
-650.000
53.850.000
-700.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.850.000
-750.000
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
53.300.000
-700.000
53.900.000
-900.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 30/11: Đầu tuần, giá vàng gặp khó khăn sau thời gian ổn định, áp lực giảm giá lại đè nặng khiến cho giá vàng niêm yết trên các sàn giảm từ 250.000/lượng tới 600.000/lượng. Quay trở lại mức gần chạm đáy trong thời gian vừa qua.  Giá vàng trong nước Tại SJC hiện nay đang niêm yết các mức giá như sau: 53.350.000/lượng đối với mua vào và 53.920.000/lượng bán ra, mức giảm khá sâu lên tới 650.000/lượng. Chênh lệch giá mua vào bán ra là 570.000/lượng. Trong khi đó tại Bảo Tín Minh Châu các mức giá theo cập nhật mới nhất như sau 53.780.000/lượng mua vào và 54.240.000/lượng đối với bán ra. Mức giảm ở mức tương đối trong khoảng 250.000/lượng. Tiếp theo là PNJ hiện công ty này đang có mức giá 53.600.000/lượng mua vào và 54.150.000/lượng đối với bán ra. Cả hai chiều mua...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 27/11: Trong diễn biến mới nhất, giá vàng trong nước đang dần ổn định và tăng tới 250.000/lượng sau nhiều phiên giao dịch ảm đạm.  Giá vàng trong nước   Vàng bạc đá quý SJC  đang niêm yết các mức giá vàng hiện nay là 54.500.000/lượng mua vào và 55.020.000/lượng bán ra. Các mức tăng dao động trong khoảng 200.000 - 250.000/lượng. Đây là lần tăng đáng kể trong thời gian vừa qua   Tại Bảo Tín Minh Châu các mức giá theo cập nhật mới nhất như sau 54.520.000/lượng mua vào và 54.890.000/lượng đối với bán ra. Mức tăng dao động trong khoảng 200.000/lượng.   Trong khi đó tại PNJ đang có các mức giá 54.500.000/lượng mua vào và 54.950.000/lượng bán ra. Các mức tăng lần lượt là 250.000/lượng mua vào và 100.000/lượng bán ra. Chênh lệch mua bán đang trong khoảng 450.000/lượn...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 26/11: Sau nhiều lần giảm trong các phiên giao dịch gần nhất, giá vàng trên toàn thế giới hôm nay đang giữ đáy, không có nhiều thay đổi.  Giá vàng trong nước   Cụ thể, tại SJC  giá vàng hiện nay là 54.250.000/lượng mua vào và 54.820.000/lượng bán ra. Chênh lệch mua bán theo cập nhật mới nhất là 570.000/lượng.   Trong khi đó, Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết các mức giá 54.300.000/lượng mua vào và 54.690.000/lượng đối với bán ra, thay đổi nhẹ về giá đối với cả hai chiều mua vào và bán ra.   Vàng bạc đá quý PNJ ,giá mua vào – bán ra hiện nay lần lượt là 54.250.000/lượng và 54.850.000/lượng, chiều mua tăng 50.000/lượng và 100.000/lượng đối với chiều bán. Chênh lệch mua bán lên tới 600.000/lượng.   Tại Vàng Bạc Phú Quý các mức giá bán như sau: 54.250.000/...

Xem thêm