Cập nhật lúc 11:42 ngày 21/10/2021

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
57.370.000
+50.000
58.130.000
+50.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
57.420.000
+50.000
58.150.000
+50.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
50.950.000
0
51.750.000
0
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
50.950.000
0
51.650.000
0
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.565.000
0
21.565.000
0
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.090.000
0
30.090.000
0
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
36.666.000
0
38.666.000
0
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
49.642.000
0
50.842.000
0
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
50.550.000
0
51.350.000
0
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
57.610.000
+250.000
58.140.000
+200.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
57.610.000
+250.000
58.140.000
+200.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
57.400.000
+50.000
58.100.000
+150.000
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
57.400.000
+100.000
58.100.000
+100.000
32 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
51.100.000
+200.000
52.200.000
+200.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
28.820.000
+120.000
30.220.000
+120.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
37.300.000
+150.000
38.700.000
+150.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
50.600.000
+200.000
51.400.000
+200.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
57.550.000
+200.000
58.100.000
+150.000
37 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
50.150.000
+100.000
51.150.000
+100.000
38 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
50.650.000
+100.000
51.650.000
+100.000
39 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.300.000
+150.000
51.800.000
+150.000
40 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
57.150.000
+200.000
58.100.000
+150.000
41 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
49.650.000
+200.000
51.050.000
+200.000
42 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
50.250.000
+200.000
51.650.000
+200.000
43 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
50.550.000
+100.000
51.550.000
+100.000
44 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
50.150.000
+200.000
51.550.000
+200.000
45 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
51.100.000
+150.000
51.800.000
+150.000
46 Hà Nội SJC
doji
doji
57.450.000
+250.000
58.150.000
+250.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
57.550.000
+100.000
58.150.000
+200.000
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
57.500.000
+300.000
58.200.000
+250.000
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
57.450.000
+100.000
58.150.000
+200.000
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
50.850.000
+100.000
51.100.000
+150.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
50.800.000
+100.000
51.050.000
+150.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
57.450.000
+250.000
58.150.000
+250.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
57.550.000
+100.000
58.150.000
+200.000
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
57.500.000
+300.000
58.200.000
+250.000
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
55.500.000
0
55.750.000
0
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
57.400.000
+100.000
58.300.000
+300.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
57.370.000
+50.000
58.130.000
+50.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.120.000
+50.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
57.420.000
+50.000
58.150.000
+50.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
57.400.000
+50.000
58.100.000
+50.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
57.380.000
+50.000
58.120.000
+50.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
50.950.000
0
51.750.000
0
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
50.950.000
0
51.650.000
0
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
19.565.000
0
21.565.000
0
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
28.090.000
0
30.090.000
0
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
36.666.000
0
38.666.000
0
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
49.642.000
0
50.842.000
0
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
50.550.000
0
51.350.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
57.610.000
+250.000
58.140.000
+200.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
51.210.000
+130.000
51.860.000
+130.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
57.610.000
+250.000
58.140.000
+200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
57.400.000
+50.000
58.100.000
+150.000
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
57.400.000
+100.000
58.100.000
+100.000
3 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
51.100.000
+200.000
52.200.000
+200.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
28.820.000
+120.000
30.220.000
+120.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
37.300.000
+150.000
38.700.000
+150.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
50.600.000
+200.000
51.400.000
+200.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
57.550.000
+200.000
58.100.000
+150.000
2 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
50.150.000
+100.000
51.150.000
+100.000
3 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
50.650.000
+100.000
51.650.000
+100.000
4 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
51.300.000
+150.000
51.800.000
+150.000
5 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
57.150.000
+200.000
58.100.000
+150.000
6 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
49.650.000
+200.000
51.050.000
+200.000
7 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
50.250.000
+200.000
51.650.000
+200.000
8 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
50.550.000
+100.000
51.550.000
+100.000
9 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
50.150.000
+200.000
51.550.000
+200.000
10 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
51.100.000
+150.000
51.800.000
+150.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 21/10/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
57.450.000
+250.000
58.150.000
+250.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
57.550.000
+100.000
58.150.000
+200.000
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
57.500.000
+300.000
58.200.000
+250.000
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
57.450.000
+100.000
58.150.000
+200.000
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
50.850.000
+100.000
51.100.000
+150.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
50.800.000
+100.000
51.050.000
+150.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
55.800.000
0
56.400.000
0
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
57.450.000
+250.000
58.150.000
+250.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
57.550.000
+100.000
58.150.000
+200.000
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
57.500.000
+300.000
58.200.000
+250.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 21/10/2021 tăng từ 50.000 đến 200.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 580.000 đến 800.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 57.550.000/lượng và 58.270.000/lượng, tăng 200.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 720.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 57.360.000/lượng và bán ra 57.940.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 580.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 57.400.000/lượng mua vào (tăng 50.000/lượng) và 58.150.000/lượng bán ra (tăng 200.000/lượng). Mức chênh mua vào bán ra 750.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 57.450.000/lượng mua vào và 58.050.000/lượng bán ra, tăng 100.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 600.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 57.250.00...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 20/10/2021 giảm từ 40.000 đến 150.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 570.000 đến 720.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 57.150.000/lượng và 57.870.000/lượng, giảm 150.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 720.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 57.320.000/lượng (giảm 40.000/lượng) và bán ra 57.890.000/lượng (giảm 50.000/lượng). Giá chênh lệch mua bán là 570.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 57.350.000/lượng mua vào (giảm 50.000/lượng) và 58.000.000/lượng bán ra. Mức chênh mua vào bán ra 650.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 57.300.000/lượng mua vào và 57.900.000/lượng bán ra, giảm 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 600.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 19/10/2021 tăng từ 50.000 đến 100.000/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 570.000 đến 720.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC mua vào bán ra lần lượt là 57.150.000/lượng và 57.870.000/lượng, tăng 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua bán 720.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 57.170.000/lượng và bán ra 57.740.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 570.000/lượng Tại PNJ, giá vàng giao dịch ở 57.150.000/lượng mua vào (tăng 50.000/lượng) và 57.800.000/lượng bán ra (tăng 100.000/lượng). Mức chênh mua vào bán ra 650.000/lượng Giá vàng tại Phú Quý giao dịch ở mức 57.200.000/lượng mua vào và 57.800.000/lượng bán ra, tăng 50.000/lượng cả 2 chiều. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 600.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua vào bán ra lần lượt là 57.050.000/...

Xem thêm