Cập nhật lúc 22:53 ngày 27/01/2021

Bảng giá vàng tổng hợp mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
56.120.000
+50.000
56.680.000
+50.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.170.000
+50.000
56.700.000
+50.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
54.550.000
-150.000
55.150.000
-150.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
54.550.000
-150.000
55.050.000
-150.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
21.025.000
-62.000
23.025.000
-62.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
30.131.000
-87.000
32.131.000
-87.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
39.292.000
-112.000
41.292.000
-112.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
53.307.000
-148.000
54.307.000
-148.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
54.150.000
-150.000
54.850.000
-150.000
24 Hà Nội SJC
btmc
btmc
56.200.000
-50.000
56.550.000
-60.000
25 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
26 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
54.680.000
-80.000
55.280.000
-130.000
27 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
54.100.000
-100.000
55.200.000
-100.000
28 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
54.680.000
-80.000
55.280.000
-130.000
29 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
54.000.000
-100.000
55.100.000
-100.000
30 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.100.000
0
56.600.000
0
31 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.100.000
0
56.600.000
0
32 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
54.550.000
-250.000
55.050.000
-250.000
33 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
30.780.000
-150.000
32.180.000
-150.000
34 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
39.810.000
-190.000
41.210.000
-190.000
35 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
53.950.000
-250.000
54.750.000
-250.000
36 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
56.220.000
-50.000
56.600.000
-20.000
37 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
53.800.000
-200.000
55.000.000
-200.000
38 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
55.820.000
-50.000
56.600.000
-20.000
39 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
53.150.000
-200.000
54.350.000
-200.000
40 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
54.300.000
-100.000
55.100.000
-100.000
41 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
53.650.000
-100.000
54.550.000
-100.000
42 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
54.200.000
-100.000
55.100.000
-100.000
43 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
54.500.000
-100.000
55.200.000
-100.000
44 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
53.700.000
-200.000
54.900.000
-200.000
45 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
54.100.000
-100.000
55.000.000
-100.000
46 Hà Nội SJC
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
47 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
48 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.100.000
+50.000
56.700.000
0
49 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
50 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
54.450.000
-150.000
54.700.000
-150.000
51 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
54.350.000
-150.000
54.600.000
-150.000
52 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
53 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
54 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
55 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.100.000
+50.000
56.700.000
0
56 Hà Nội SJC
eximb
eximb
56.150.000
-50.000
56.450.000
-50.000
57 Hà Nội SJC
ajc
ajc
56.100.000
-100.000
56.650.000
-50.000

Bảng giá vàng SJC mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
2 Hồ Chí Minh SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
3 Đà Nẵng SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
4 Huế SJC
sjc
sjc
56.120.000
+50.000
56.680.000
+50.000
5 Nha Trang SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
6 Biên Hòa SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
7 Bạc Liêu SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
8 Bình Phước SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
9 Cà Mau SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.670.000
+50.000
10 Hạ Long SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
11 Long Xuyên SJC
sjc
sjc
56.170.000
+50.000
56.700.000
+50.000
12 Miền Tây SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
13 Phan Rang SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
14 Quảng Nam SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
15 Quãng Ngãi SJC
sjc
sjc
56.150.000
+50.000
56.650.000
+50.000
16 Quy Nhơn SJC
sjc
sjc
56.130.000
+50.000
56.670.000
+50.000
17 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 0,5 chỉ
sjc
sjc
54.550.000
-150.000
55.150.000
-150.000
18 Hồ Chí Minh Nhẫn SJC 1;2;5 chỉ
sjc
sjc
54.550.000
-150.000
55.050.000
-150.000
19 Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7
sjc
sjc
21.025.000
-62.000
23.025.000
-62.000
20 Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3
sjc
sjc
30.131.000
-87.000
32.131.000
-87.000
21 Hồ Chí Minh Nữ trang 75
sjc
sjc
39.292.000
-112.000
41.292.000
-112.000
22 Hồ Chí Minh Nữ trang 99
sjc
sjc
53.307.000
-148.000
54.307.000
-148.000
23 Hồ Chí Minh Nữ trang 99.99
sjc
sjc
54.150.000
-150.000
54.850.000
-150.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng SJC

Bảng giá vàng BTMC mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
btmc
btmc
56.200.000
-50.000
56.550.000
-60.000
2 Hà Nội VRTL Bản vàng đắc lộc
btmc
btmc
55.520.000
0
56.220.000
0
3 Hà Nội VRTL Nhẫn tròn trơn
btmc
btmc
54.680.000
-80.000
55.280.000
-130.000
4 Hà Nội VRTL trang sức
btmc
btmc
54.100.000
-100.000
55.200.000
-100.000
5 Hà Nội VRTL Vàng miếng
btmc
btmc
54.680.000
-80.000
55.280.000
-130.000
6 Hà Nội Vàng BTMC Trang sức
btmc
btmc
54.000.000
-100.000
55.100.000
-100.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng BTMC

Bảng giá vàng PNJ mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
pnj
pnj
56.100.000
0
56.600.000
0
2 Hồ Chí Minh SJC
pnj
pnj
56.100.000
0
56.600.000
0
3 Hồ Chí Minh Vàng PNJ
pnj
pnj
54.550.000
-250.000
55.050.000
-250.000
4 Hồ Chí Minh Vàng 14K
pnj
pnj
30.780.000
-150.000
32.180.000
-150.000
5 Hồ Chí Minh Vàng 18K
pnj
pnj
39.810.000
-190.000
41.210.000
-190.000
6 Hồ Chí Minh Vàng 24K
pnj
pnj
53.950.000
-250.000
54.750.000
-250.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PNJ

Bảng giá vàng PHÚ QUÝ mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
phuquy
phuquy
56.220.000
-50.000
56.600.000
-20.000
2 Hà Nội Vàng thị trường 9999
phuquy
phuquy
53.800.000
-200.000
55.000.000
-200.000
3 Hà Nội SJN
phuquy
phuquy
55.820.000
-50.000
56.600.000
-20.000
4 Hà Nội Vàng thị trường 99
phuquy
phuquy
53.150.000
-200.000
54.350.000
-200.000
5 Hà Nội Thần Tài PQ
phuquy
phuquy
54.300.000
-100.000
55.100.000
-100.000
6 Hà Nội Vàng trang sức 99
phuquy
phuquy
53.650.000
-100.000
54.550.000
-100.000
7 Hà Nội Vàng 9999
phuquy
phuquy
54.200.000
-100.000
55.100.000
-100.000
8 Hà Nội Nhẫn tròn trơn 999.9
phuquy
phuquy
54.500.000
-100.000
55.200.000
-100.000
9 Hà Nội Vàng thị trường 999
phuquy
phuquy
53.700.000
-200.000
54.900.000
-200.000
10 Hà Nội Vàng 999
phuquy
phuquy
54.100.000
-100.000
55.000.000
-100.000
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng PHÚ QUÝ

Bảng giá vàng DOJI mới nhất hôm nay ngày 27/01/2021

# Loại(VNĐ/lượng) Công ty Mua Bán
1 Hà Nội SJC
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
2 Hồ Chí Minh SJC
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
3 Đà Nẵng SJC
doji
doji
56.100.000
+50.000
56.700.000
0
4 Cần Thơ SJC
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
5 Hà Nội Vàng 9999
doji
doji
54.450.000
-150.000
54.700.000
-150.000
6 Hà Nội Vàng 999
doji
doji
54.350.000
-150.000
54.600.000
-150.000
7 Hà Nội Kim Tý
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
8 Hà Nội Kim Thần Tài
doji
doji
56.150.000
0
56.550.000
-100.000
9 Hồ Chí Minh Kim Thần Tài
doji
doji
56.100.000
0
56.600.000
0
10 Đà Nẵng Kim Thần Tài
doji
doji
56.100.000
+50.000
56.700.000
0
Để xem chi tiết, biểu đồ, tra cứu lịch sử giá tất cả các loại vàng DOJI

Giá vàng thế giới

Hướng dẫn xem biểu đồ giá vàng thế giới

Xem chi tiết giá vàng thế giới

Biểu đồ giá vàng thế giới

tin tức giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 27/1/2021 giảm từ 20.000 đến 700.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 360.000 đến 520.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC giảm 50.000/lượng cả 2 chiều về mức 56.050.000/lượng mua vào và 56.570.000/lượng bán ra. Biên độ chênh lệch mua bán 520.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 56.250.000/lượng và bán ra 56.610.000/lượng. Mức chênh lệch mua bán là 360.000/lượng Tại PNJ, giá vàng chưa có sự điều chỉnh so với hôm trước, hiện vẫn giao dịch ở mức 56.100.000/lượng mua vào và 56.600.000/lượng bán ra. Mức chênh mua vào bán ra 500.000/lượng Tập đoàn Phú Quý mua vào ở mức 56.200.000/lượng (giảm 70.000/lượng) và bán ra ở mức 56.600.000/lượng (giảm 20.000/lượng). Mức chênh lệch mua vào bán ra là 400.000/lượng Giá vàng tại DOJI mua và...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 26/1/2021 tăng từ 50.000 đến 120.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 300.000 đến 520.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC tăng 50.000/lượng chiều mua lên mức 56.050.000/lượng và chiều bán không đổi ở mức 56.570.000/lượng bán ra. Biên độ chênh lệch mua bán 520.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào 56.250.000/lượng và bán ra 56.550.000/lượng. Giá chênh lệch mua bán là 300.000/lượng Tại PNJ, giá vàng chưa có sự điều chỉnh so với hôm qua, hiện vẫn giao dịch ở mức 56.050.000/lượng mua vào và 56.550.000/lượng bán ra. Mức chênh mua vào bán ra 500.000/lượng Tập đoàn Phú Quý mua vào ở mức 56.150.000/lượng và bán ra ở mức 56.550.000/lượng. Mức chênh lệch mua vào bán ra là 400.000/lượng Giá vàng tại DOJI tăng 120.000/lượng chiều mua lên m...

Xem thêm

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021 tăng từ 50.000 đến 200.000 đồng/lượng. Biên độ chênh lệch mua vào bán ra từ 350.000 đến 570.000 đồng/lượng. Giá vàng trong nước Giá vàng SJC tăng 100.000/lượng cả 2 chiều lên mức 55.950.000/lượng mua vào và 56.520.000/lượng bán ra. Giá chênh lệch mua bán 570.000/lượng Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng mua vào bán ra lần lượt là 55.920.000/lượng và 56.280.000 /lượng, không thay đổi so với hôm trước. Giá chênh lệch mua bán là 360.000/lượng Tại PNJ, giá vàng tăng 150.000/lượng chiều mua lên mức 56.000.000/lượng và tăng 50.000/lượng chiều bán lên mức 56.450.000/lượng. Giá chênh mua vào bán ra 450.000/lượng Tập đoàn Phú Quý mua vào ở mức 55.950.000/lượng và bán ra ở mức 56.350.000/lượng, tăng 50.000/lượng cả 2 chiều. Chênh lệch mua vào bán ra là 400.000/lượng Tại DOJI...

Xem thêm